Báo giá cửa nhôm kính cường lực cao cấp, cập nhất mới hiện nay
Rate this post
Với kiểu dáng sang trọng và đa dạng kích thước, thích hợp với hầu hết các phong cách thiết kế, cửa nhôm kính cường lực đang ngày một chiếm lĩnh thị trường. Nếu bạn đang tìm hiểu về thị trường của dòng cửa này và chưa biết phân biệt giá cả ra sao, hãy cùng TOSTEM phân tích báo giá cửa nhôm kính cường lực để ra đáp án phù hợp cho mình nhé.
Cách phân loại cửa nhôm kính cường lực giá rẻ và cao cấp
Cửa nhôm kính hiện nay rất phổ biến trên thị trường, với đa dạng kiểu dáng và kích thước. Cùng với đó, rất nhiều nhà sản xuất tham gia vào thị trường này tạo nên những sản phẩm tương đồng về kiểu dáng nhưng chủng loại và vật liệu lại khác nhau, nhằm mục đích cung ứng phù hợp với từng phân khúc khách hàng.
Cũng vì thế mà giá cả của dòng cửa nhôm kính lại có nhiều khoảng chênh lệch đáng kể. Với những khách hàng lần đầu tìm hiểu về thị trường này sẽ khó có thể phân biệt sự chênh lệch giá cả này là do đâu. Thực chất, giá của từng nhà sản xuất đưa ra đều căn cứ vào chất lượng của các loại cửa nhôm kính khác nhau.
Cửa nhôm kính cường lực giá rẻ
Các sản phẩm cửa nhôm kính giá rẻ sẽ sử dụng loại nhôm thường, bề dày khung nhôm khá mỏng, chỉ từ 0.4mm đến 1mm. Ngoài ra, thanh nhôm có thể không đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng về độ cứng, độ bền, khả năng chịu lực, bề mặt không được xử lý tốt khiến bề mặt dễ bong tróc, xước, bạc màu… Kính được gắn cũng dùng loại kính thường với độ dày từ 5mm đến 8mm, khả năng chịu lực của kính rất thấp.
Ngoài ra, vật liệu nhôm và kính cũng được gia công bằng các máy cắt thủ công. Mức độ hoàn thiện của sản phẩm dựa vào trình độ tay nghề cá nhân của thợ thi công, không có quy chuẩn cụ thể nào cho sản phẩm.
Các sản phẩm cửa nhôm kính này có mức giá rẻ, chỉ từ vài trăm nghìn đồng/m2. Với mức giá này có thể đáp ứng đủ nhu cầu của những cá nhân muốn tiết kiệm chi phí, chỉ cần sử dụng sản phẩm ở mức độ tạm thời.
Cửa nhôm kính cường lực cao cấp
Dòng cửa nhôm kính cao cấp sử dụng hệ nhôm chất lượng cao. Bề mặt thanh nhôm có các đường gân tăng cường để gia tăng độ cứng và khả năng chịu lực. Chất liệu kính được sử dụng cũng là các loại kính cường lực cao cấp hoặc hệ kính dán an toàn với khả năng chịu được áp lực gió lớn, chịu nhiệt và chống cong vênh tốt dù trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt.
Các sản phẩm cửa kính cường lực khung nhôm cao cấp đều được gia công bằng công nghệ tiên tiến với hệ thống dây chuyền sản xuất hiện đại. Đối với các nhà sản xuất lớn có thương hiệu lâu năm, thành phẩm đầu ra đều phải đảm bảo đáp ứng những tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt.
Cửa nhôm kính cường lực cao cấp với chất lượng cao và thời gian sử dụng dài nên mức giá tương ứng cũng không hề thấp. Báo giá cửa nhôm kính cường lực mà các công ty sản xuất đưa ra sẽ từ vài triệu đồng/m2 trở lên tùy vào khối lượng đơn hàng và các yếu tố khác.
Tổng chi phí thi công = [(đơn giá cửa x diện tích cửa cần lắp đặt) + giá phụ kiện] + 10% Thuế VAT
Trong đó:
Đơn giá cửa là đơn giá của dòng cửa tính trên m2.
Diện tích cửa là diện tích toàn bộ khung cửa (rộng x cao), tính bằng m2.
Giá phụ kiện đi kèm để lắp đặt hệ cửa hoàn chỉnh.
Thuế VAT: 10% chi phí hóa đơn do cục thuế quản lý. Thuế VAT được tính trên tổng chi phí của cửa và phụ kiện.
Mẫu lắp đặt cửa đi nhôm kính cường lực cho nhà cao tầng (Nguồn: Internet)
Báo giá cửa nhôm kính cường lực cao cấp TOSTEM
Đây là bảng giá tham khảo của thị trường cửa nhôm năm 2026. Không phải là báo giá chính thức chi tiết của hãng TOSTEM. Chi phí thực tế của cửa nhôm TOSTEM phụ thuộc vào hệ sản phẩm, kích thước, loại kính và địa điểm lắp đặt… sẽ thay đổi.
Về lâu dài, cửa nhôm TOSTEM là khoản đầu tư hợp lý nhờ độ bền, giúp hạn chế chi phí sửa chữa, bảo trì và thay thế, đồng thời góp phần nâng cao giá trị ngôi nhà. Để nhận báo giá cửa nhôm chính xác nhất của từng mẫu cửa nhôm TOSTEM, quý khách vui lòng liên hệ TOSTEM để được tư vấn chi tiết phù hợp với nhu cầu và công trình.
Bảng giá cửa đi nhôm kính cường lực
Cơ chế mở
Phân khúc
1 cánh
2 cánh
3 cánh
4 cánh
6 cánh
8 cánh
Mở quay (quay ngoài, quay trong)
Hạng sang
8.000.000 – 27.000.000
8.000.000 – 27.000.000
8.000.000 – 27.000.000
8.000.000 – 27.000.000
Theo BG của đại lý
–
Cao cấp
3.500.000 – 10.500.000
3.500.000 – 10.500.000
3.500.000 – 10.500.000
3.500.000 – 10.500.000
Theo BG của đại lý
–
Tầm trung
1.850.000 – 3.100.000
1.850.000 – 3.100.000
1.850.000 – 3.100.000
1.850.000 – 3.100.000
Theo BG của đại lý
–
Thấp
1.300.000 – 2.100.000
1.300.000 – 2.100.000
1.300.000 – 2.100.000
1.300.000 – 2.100.000
Theo BG của đại lý
–
TOSTEM
5.500.000 – 12.000.000
5.500.000 – 12.000.000
–
–
–
–
Mở lùa (mở trượt)
Hạng sang
Liên hệ
8.000.000 – 24.000.000
8.000.000 – 24.000.000
8.000.000 – 24.000.000
8.000.000 – 24.000.000
–
Cao cấp
Liên hệ
3.500.000 – 10.100.000
3.500.000 – 10.100.000
3.500.000 – 10.100.000
3.500.000 – 10.100.000
–
Tầm trung
Liên hệ
1.750.000 – 3.000.000
1.750.000 – 3.000.000
1.750.000 – 3.000.000
1.750.000 – 3.000.000
–
Thấp
Liên hệ
1.000.000 – 1.800.000
1.000.000 – 1.800.000
1.000.000 – 1.800.000
1.000.000 – 1.800.000
–
TOSTEM
–
3.500.000 – 9.000.000
3.500.000 – 9.000.000
3.500.000 – 9.000.000
3.500.000 – 9.000.000
–
Trượt treo (ray trượt trên)
Hạng sang
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
Cao cấp
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
Tầm trung
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
Thấp
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
TOSTEM
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
–
Xếp trượt (xếp gấp)
Hạng sang
–
Liên hệ
Liên hệ
8.000.000 – 28.000.000
8.000.000 – 28.000.000
Theo BG của đại lý
Cao cấp
–
4.500.000 – 10.600.000
4.500.000 – 10.600.000
4.500.000 – 10.600.000
4.500.000 – 10.600.000
Theo BG của đại lý
Tầm trung
–
Theo BG của đại lý
2.800.000 – 3.800.000
2.800.000 – 3.800.000
2.800.000 – 3.800.000
2.800.000 – 3.800.000
Thấp
–
Theo BG của đại lý
1.700.000 – 2.300.000
1.700.000 – 2.300.000
1.700.000 – 2.300.000
Theo BG của đại lý
TOSTEM
–
–
–
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Chú thích:
Đơn vị: đồng, tính theo mét vuông (m2/đồng)
Theo BG của đại lý: Theo báo giá của đại lý, hiện tại đại lý có giá khác nhau
” – ” : Chưa có dữ liệu về giá công khai/chính thức
Bảng giá cửa sổ nhôm kính cường lực
Cơ chế mở
Phân khúc
1 cánh
2 cánh
3 cánh
4 cánh
6 cánh
8 cánh
Mở quay (quay ngoài, quay trong)
Hạng sang
8.000.000 – 22.000.000
8.000.000 – 22.000.000
8.000.000 – 22.000.000
8.000.000 – 22.000.000
Theo BG của đại lý
–
Cao cấp
3.200.000 – 9.200.000
3.200.000 – 9.200.000
3.200.000 – 9.200.000
3.200.000 – 9.200.000
Theo BG của đại lý
–
Tầm trung
1.550.000 – 3.200.000
1.550.000 – 3.200.000
1.550.000 – 3.200.000
1.550.000 – 3.200.000
Theo BG của đại lý
–
Thấp
1.250.000 – 1.700.000
1.250.000 – 1.700.000
1.250.000 – 1.700.000
1.250.000 – 1.700.000
Theo BG của đại lý
–
TOSTEM
5.000.000 – 10.000.000
5.000.000 – 10.000.000
–
–
–
–
Mở lùa (mở trượt)
Hạng sang
Theo BG của đại lý
8.000.000 – 21.500.000
8.000.000 – 21.500.000
8.000.000 – 21.500.000
8.000.000 – 21.500.000
–
Cao cấp
Theo BG của đại lý
3.400.000 – 7.500.000
3.400.000 – 7.500.000
3.400.000 – 7.500.000
3.400.000 – 7.500.000
–
Tầm trung
Theo BG của đại lý
1.450.000 – 2.500.000
1.450.000 – 2.500.000
1.450.000 – 2.500.000
1.450.000 – 2.500.000
–
Thấp
Theo BG của đại lý
750.000 – 1.650.000
750.000 – 1.650.000
750.000 – 1.650.000
750.000 – 1.650.000
–
TOSTEM
–
3.500.000 – 9.000.000
3.500.000 – 9.000.000
3.500.000 – 9.000.000
3.500.000 – 9.000.000
–
Trượt treo (ray trượt trên)
Hạng sang
–
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
Cao cấp
–
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
Tầm trung
–
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
Thấp
–
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
TOSTEM
–
–
–
–
–
–
Xếp trượt (xếp gấp)
Hạng sang
–
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Cao cấp
–
3.500.000 – 7.000.000
3.500.000 – 7.000.000
3.500.000 – 7.000.000
3.500.000 – 7.000.000
Theo BG của đại lý
Tầm trung
–
2.300.000 – 3.700.000
2.300.000 – 3.700.000
2.300.000 – 3.700.000
2.300.000 – 3.700.000
Theo BG của đại lý
Thấp
–
1.600.000 – 2.000.000
1.600.000 – 2.000.000
1.600.000 – 2.000.000
1.600.000 – 2.000.000
Theo BG của đại lý
TOSTEM
–
–
–
–
–
–
Hất/lật
Hạng sang
8.000.000 – 16.600.000
8.000.000 – 16.600.000
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
–
Cao cấp
4.000.000 – 10.000.000
4.000.000 – 10.000.000
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
–
Tầm trung
1.550.000 – 3.200.000
1.550.000 – 3.200.000
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
–
Thấp
900.000 – 1.700.000
900.000 – 1.700.000
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
–
TOSTEM
5.000.000 – 10.000.000
–
–
–
–
–
Chú thích:
Đơn vị: đồng, tính theo mét vuông (m2/đồng)
Theo BG của đại lý: Theo báo giá của đại lý, hiện tại đại lý có giá khác nhau
” – ” : Chưa có dữ liệu về giá công khai/chính thức
Mẫu cửa nhôm kính TOSTEM cao cấp
Có nên lắp đặt và sử dụng cửa nhôm kính cường lực giá rẻ?
Nhiều khách hàng băn khoăn có nên sử dụng cửa nhôm kính cường lực giá rẻ? Với mẫu mã sản phẩm tương đồng, các sản phẩm cửa với giá thành rẻ hơn chắc chắn thu hút sự chú ý của khách hàng nhiều hơn. Tuy nhiên, nếu chọn mua dòng cửa giá rẻ, khách hàng cần cân nhắc cẩn thận những rủi ro sau:
Khả năng chịu lực của cửa kém: Được sản xuất bằng các loại nhôm và kính thông thường. Trong trường hợp gặp phải gió giật khi vào mùa mưa bão hoặc nhà ở cao tầng, cửa này sẽ không chịu được lực va đập hay áp lực gió lớn, dẫn đến nứt vỡ, không đủ an toàn.
Tuổi thọ sản phẩm ngắn: Các dòng sản phẩm giá rẻ khi dùng thời gian lâu sẽ dễ bị cong vênh, phai màu, không còn giữ được hình dáng ban đầu. Hơn nữa, qua vài năm, hệ thống bản lề dễ xảy ra xô lệch, tạo ra những âm thanh khó chịu khi mở – đóng. Ngoài ra, cửa giá rẻ còn có thể dẫn đến tình huống mất an toàn khi sử dụng. Ngược lại, các dòng cửa nhôm kính cao cấp có độ bền cao, sản phẩm với khả năng chịu lực tốt sẽ không gặp phải những vấn đề trên.
Tính thẩm mỹ: Mặc dù nhìn bề ngoài không có nhiều khác biệt, tuy nhiên dòng cửa giá rẻ có bề mặt không được phẳng, mịn. Ngoài ra cửa cao cấp được phủ lớp sơn tĩnh điện hoặc mạ anode bền màu với những màu sắc nổi bật, bền màu với thời gian và không có sự bong tróc như khi sử dụng cửa giá rẻ.
Chọn cửa nhôm kính cường lực cao cấp để đảm bảo an toàn và vẻ đẹp bền lâu(Nguồn: Internet)
Chất lượng luôn đi đôi với giá tiền. Khách hàng có thể sử dụng loại cửa nhôm kính giá rẻ tùy theo nhu cầu nhưng bù lại phải hiểu rõ những rủi ro mà chúng mang lại. Ngược lại, với dòng cửa cao cấp, tuy chi phí đầu tư ban đầu có thể cao hơn rất nhiều, nhưng hầu như không có nguy cơ hao tổn và còn đổi lại sự an tâm khi sử dụng.
Mong rằng bài viết trên đây đã giúp khách hàng hiểu và phân biệt được cửa nhôm kính giá rẻ và cao cấp. Hãy liên hệ TOSTEM để nhận báo giá cửa nhôm kính cường lực và những tư vấn chi tiết nhất về sản phẩm tại: