Cửa nhôm kính giá bao nhiêu 1m2? Báo giá mới nhất hiện nay
Rate this post
Nhờ sở hữu những ưu điểm vượt trội, cửa nhôm kính đang dần nhận được nhiều sự quan tâm và ưa chuộng của người tiêu dùng. Vậy hiện nay mức giá cho loại cửa này như thế nào? Cửa nhôm kính giá bao nhiêu tiền 1m2? Hãy cùng TOSTEM tìm hiểu chủ đề này trong bài viết dưới đây.
Giá 1m2 cửa nhôm kính sẽ phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
Tiêu chuẩn chất lượng: Sản phẩm đạt nhiều tiêu chuẩn chất lượng về nguyên vật liệu, quy trình sản xuất, hiệu suất sản phẩm sẽ có giá cao hơn.
Quy trình sản xuất, lắp đặt: Sản phẩm được sản xuất, lắp đặt bởi đội ngũ nhân viên có chuyên môn sẽ có mức giá cao hơn đi kèm với hiệu suất và chất lượng lượng tốt hơn.
Mức độ uy tín của thương hiệu: Uy tín của thương hiệu là bảo chứng cho chất lượng sản phẩm.
Tùy chỉnh trong thiết kế: Khách hàng có nhu cầu điều chỉnh thiết kế phù hợp với công trình sẽ phát sinh thêm mức phí.
Giá cửa nhôm kính trên mỗi m2: Giá sản phẩm sẽ thay đổi phụ thuộc vào kích thước cửa bạn yêu cầu.
Đây là bảng giá tham khảo của thị trường cửa nhôm năm 2026. Không phải là báo giá chính thức chi tiết của hãng TOSTEM. Chi phí thực tế của cửa nhôm TOSTEM phụ thuộc vào hệ sản phẩm, kích thước, loại kính và địa điểm lắp đặt… sẽ thay đổi.
Về lâu dài, cửa nhôm TOSTEM là khoản đầu tư hợp lý nhờ độ bền, giúp hạn chế chi phí sửa chữa, bảo trì và thay thế, đồng thời góp phần nâng cao giá trị ngôi nhà. Để nhận báo giá chính xác nhất của từng mẫu cửa nhôm TOSTEM, quý khách vui lòng liên hệ TOSTEM để được tư vấn chi tiết phù hợp với nhu cầu và công trình.
Bảng giá cửa đi nhôm
Cơ chế mở
Phân khúc
1 cánh
2 cánh
3 cánh
4 cánh
6 cánh
8 cánh
Mở quay (quay ngoài, quay trong)
Hạng sang
8.000.000 – 27.000.000
8.000.000 – 27.000.000
8.000.000 – 27.000.000
8.000.000 – 27.000.000
Theo BG của đại lý
–
Cao cấp
3.500.000 – 10.500.000
3.500.000 – 10.500.000
3.500.000 – 10.500.000
3.500.000 – 10.500.000
Theo BG của đại lý
–
Tầm trung
1.850.000 – 3.100.000
1.850.000 – 3.100.000
1.850.000 – 3.100.000
1.850.000 – 3.100.000
Theo BG của đại lý
–
Thấp
1.300.000 – 2.100.000
1.300.000 – 2.100.000
1.300.000 – 2.100.000
1.300.000 – 2.100.000
Theo BG của đại lý
–
TOSTEM
5.500.000 – 12.000.000
5.500.000 – 12.000.000
–
–
–
–
Mở lùa (mở trượt)
Hạng sang
Liên hệ
8.000.000 – 24.000.000
8.000.000 – 24.000.000
8.000.000 – 24.000.000
8.000.000 – 24.000.000
–
Cao cấp
Liên hệ
3.500.000 – 10.100.000
3.500.000 – 10.100.000
3.500.000 – 10.100.000
3.500.000 – 10.100.000
–
Tầm trung
Liên hệ
1.750.000 – 3.000.000
1.750.000 – 3.000.000
1.750.000 – 3.000.000
1.750.000 – 3.000.000
–
Thấp
Liên hệ
1.000.000 – 1.800.000
1.000.000 – 1.800.000
1.000.000 – 1.800.000
1.000.000 – 1.800.000
–
TOSTEM
–
3.500.000 – 9.000.000
3.500.000 – 9.000.000
3.500.000 – 9.000.000
3.500.000 – 9.000.000
–
Trượt treo (ray trượt trên)
Hạng sang
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
Cao cấp
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
Tầm trung
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
Thấp
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
TOSTEM
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
–
Xếp trượt (xếp gấp)
Hạng sang
–
Liên hệ
Liên hệ
8.000.000 – 28.000.000
8.000.000 – 28.000.000
Theo BG của đại lý
Cao cấp
–
4.500.000 – 10.600.000
4.500.000 – 10.600.000
4.500.000 – 10.600.000
4.500.000 – 10.600.000
Theo BG của đại lý
Tầm trung
–
Theo BG của đại lý
2.800.000 – 3.800.000
2.800.000 – 3.800.000
2.800.000 – 3.800.000
2.800.000 – 3.800.000
Thấp
–
Theo BG của đại lý
1.700.000 – 2.300.000
1.700.000 – 2.300.000
1.700.000 – 2.300.000
Theo BG của đại lý
TOSTEM
–
–
–
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Chú thích:
Đơn vị: đồng, tính theo mét vuông (m2/đồng)
Theo BG của đại lý: Theo báo giá của đại lý, hiện tại đại lý có giá khác nhau
” – ” : Chưa có dữ liệu về giá công khai/chính thức
Bảng giá cửa sổ nhôm
Cơ chế mở
Phân khúc
1 cánh
2 cánh
3 cánh
4 cánh
6 cánh
8 cánh
Mở quay (quay ngoài, quay trong)
Hạng sang
8.000.000 – 22.000.000
8.000.000 – 22.000.000
8.000.000 – 22.000.000
8.000.000 – 22.000.000
Theo BG của đại lý
–
Cao cấp
3.200.000 – 9.200.000
3.200.000 – 9.200.000
3.200.000 – 9.200.000
3.200.000 – 9.200.000
Theo BG của đại lý
–
Tầm trung
1.550.000 – 3.200.000
1.550.000 – 3.200.000
1.550.000 – 3.200.000
1.550.000 – 3.200.000
Theo BG của đại lý
–
Thấp
1.250.000 – 1.700.000
1.250.000 – 1.700.000
1.250.000 – 1.700.000
1.250.000 – 1.700.000
Theo BG của đại lý
–
TOSTEM
5.000.000 – 10.000.000
5.000.000 – 10.000.000
–
–
–
–
Mở lùa (mở trượt)
Hạng sang
Theo BG của đại lý
8.000.000 – 21.500.000
8.000.000 – 21.500.000
8.000.000 – 21.500.000
8.000.000 – 21.500.000
–
Cao cấp
Theo BG của đại lý
3.400.000 – 7.500.000
3.400.000 – 7.500.000
3.400.000 – 7.500.000
3.400.000 – 7.500.000
–
Tầm trung
Theo BG của đại lý
1.450.000 – 2.500.000
1.450.000 – 2.500.000
1.450.000 – 2.500.000
1.450.000 – 2.500.000
–
Thấp
Theo BG của đại lý
750.000 – 1.650.000
750.000 – 1.650.000
750.000 – 1.650.000
750.000 – 1.650.000
–
TOSTEM
–
3.500.000 – 9.000.000
3.500.000 – 9.000.000
3.500.000 – 9.000.000
3.500.000 – 9.000.000
–
Trượt treo (ray trượt trên)
Hạng sang
–
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
Cao cấp
–
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
Tầm trung
–
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
Thấp
–
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
TOSTEM
–
–
–
–
–
–
Xếp trượt (xếp gấp)
Hạng sang
–
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Cao cấp
–
3.500.000 – 7.000.000
3.500.000 – 7.000.000
3.500.000 – 7.000.000
3.500.000 – 7.000.000
Theo BG của đại lý
Tầm trung
–
2.300.000 – 3.700.000
2.300.000 – 3.700.000
2.300.000 – 3.700.000
2.300.000 – 3.700.000
Theo BG của đại lý
Thấp
–
1.600.000 – 2.000.000
1.600.000 – 2.000.000
1.600.000 – 2.000.000
1.600.000 – 2.000.000
Theo BG của đại lý
TOSTEM
–
–
–
–
–
–
Hất/lật
Hạng sang
8.000.000 – 16.600.000
8.000.000 – 16.600.000
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
–
Cao cấp
4.000.000 – 10.000.000
4.000.000 – 10.000.000
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
–
Tầm trung
1.550.000 – 3.200.000
1.550.000 – 3.200.000
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
–
Thấp
900.000 – 1.700.000
900.000 – 1.700.000
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
–
TOSTEM
5.000.000 – 10.000.000
–
–
–
–
–
Chú thích:
Đơn vị: đồng, tính theo mét vuông (m2/đồng)
Theo BG của đại lý: Theo báo giá của đại lý, hiện tại đại lý có giá khác nhau
” – ” : Chưa có dữ liệu về giá công khai/chính thức
Cửa nhôm kính cao cấp TOSTEM
Các cách báo giá cửa nhôm kính phổ biến trên thị trường
Hiện nay, trên thị trường có 2 cách báo giá cửa nhôm kính phổ biến:
Báo giá bóc tách từng vật tư
Theo cách báo giá này, giá cửa nhôm kính được tính như sau:
Giá 1 bộ cửa = giá nhôm + giá kính + giá phụ kiện
Giá nhôm được chia thành 2 nhóm chính là:
Nhôm thường: Có mức giá tương đối rẻ, giao động từ 500.000 đồng – 1.000.000 đồng/m2.
Nhôm hệ: Hiện nay trên thị trường nhôm hệ rất đa dạng về chủng loại, giá dao động từ 1.200.000 đồng/m2.
*Mức giá chỉ mang tính chất tham khảo, mức giá có thể thay đổi tùy vào tình hình thực tế.
Kính được dùng làm cửa phân thành 4 nhóm chính:
Kính thường: Kính thường có nhược điểm chịu lực kém. Giá kính thường tùy thuộc vào độ dày, mỏng, trong đó loại mỏng nhất dùng làm cửa là 5mm. Mức giá kính dao động từ 215.000 đồng – 420.000 đồng/m2.
Kính cường lực: Đây là kính có khả năng chịu lực tốt, mức giá dao động từ 368.000 đồng/m2.
Kính dán an toàn: Đây là loại kính gồm 2 hoặc nhiều lớp kính chịu lực dán lên một lớp phim PVB. Nếu không may bị vỡ, các mảnh kính sẽ được tấm phim giữ lại, giúp đảm bảo độ an toàn. Kính dán an toàn có giá dao động từ 255.000 đồng/m2.
Kính hộp (kính chân không): Được tạo thành từ 2 hoặc nhiều lớp kính chịu lực, giữa các lớp kính là khoảng chân không hoặc khí trơ với tác dụng cách âm, cách nhiệt từ bên ngoài. Đây là loại kính có giá thành khá cao đi kèm với các tính năng vượt trội, dao động từ 500.000 đồng/m2.
*Mức giá chỉ mang tính chất tham khảo, mức giá có thể thay đổi tùy vào tình hình thực tế.
Phần phụ kiện đi kèm cửa nhôm kính gồm các bộ phận như: bản lề, tay nắm cửa, lõi khóa, thân khóa, chìa khóa,… Nếu sử dụng phụ kiện chính hãng thì mức giá sẽ cao hơn nhưng chất lượng và chế độ bảo hành cũng sẽ tốt hơn. Ngược lại, nếu lựa chọn phụ kiện nhái các thương hiệu lớn thì thường không được bảo hành khi xảy ra lỗi hay hư hỏng.
Cửa nhôm kính cao cấp TOSTEM kiến tạo không gian hiện đại
Báo giá thi công cửa nhôm kính trọn gói
Đối với báo giá thi công trọn gói, chi phí cho 1 bộ cửa sẽ bao gồm giá tất cả các phần cấu tạo nên cửa kèm chi phí lắp đặt hoàn thiện và chi phí vận chuyển. Do đó, mức giá này không chỉ phụ thuộc vào chất lượng vật liệu mà còn tùy vào thời giá thi công, nhân lực trên thị trường tại thời điểm đó.
TOSTEM – Thương hiệu cửa nhôm kính cao cấp từ Nhật Bản
TOSTEM là thương hiệu cửa nhôm kính cao cấp đến từ Nhật Bản với 100 năm kinh nghiệm trong việc nghiên cứu, phát triển và cung cấp sản phẩm chất lượng cho thị trường người tiêu dùng. Tất cả các dòng cửa nhôm kính TOSTEM đều được kiểm định nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn kỹ thuật Nhật Bản JIS hoặc tiêu chuẩn quốc tế ASTM.
Hợp kim nhôm TOSTEM sử dụng là 6063 với độ nhiệt luyện T5 mang đến độ bền chắc theo thời gian cho sản phẩm. Vậy nên, cửa nhôm TOSTEM có khả năng thích nghi với mọi điều kiện thời tiết mà không sợ bị biến dạng, oxy hóa hay ố vàng. Đặc biệt, với công nghệ TEXGUARD độ quyền, các sản phẩm đến từ TOSTEM có độ bền lên đến 40 năm sử dụng.
Một số tính năng đặc biệt của cửa nhôm TOSTEM:
Hiệu suất kháng tải gió: 800 – 2000 Pascal (Pa),
Hiệu suất kín nước: chống nước với áp lực gió lớn từ 150 – 300 Pascal (Pa),
Hiệu suất kín khí: 8m3/m2/giờ – 10,7m3/m2/h,
Hiệu suất cách âm: giảm âm thanh 25 Decibel với kính đơn 6mm và mức độ cách âm sẽ tăng lên khi tăng độ dày kính.
Công trình lắp đặt cửa nhôm kính cao cấp TOSTEM
Hiện nay, TOSTEM đang cung cấp 2 hệ cửa nhôm kính nhập khẩu là GRANTS và ATIS, bên cạnh đó còn có thêm 3 hệ cửa sản xuất tại nhà máy chính hãng ở Việt Nam gồm NS, WE PLUS và WE 70. Điều này giúp bạn có thể dễ dàng, linh hoạt trong việc lựa chọn sản phẩm có mức giá phù hợp với nhu cầu của mình.
Cửa nhôm kính cao cấp TOSTEM có mức giá chỉ từ 2.500.000 đồng/m2 trở lên (tùy theo thiết kế chủng loại và hệ sản phẩm). Để biết thêm thông tin chi tiết và bảng báo giá của từng dòng sản phẩm, bạn có thể liên hệ trực tiếp với TOSTEM thông qua:
Showroom Hà Nội: Tầng 2, số 46 Bích Câu, phường Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, HN
Showroom TP HCM: 218 Bis Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 3, TP. HCM
Công trình nhà ở lắp đặt cửa nhôm cao cấp TOSTEM
Hy vọng rằng, những thông tin hữu ích mà TOSTEM chia sẻ trong bài viết đã trả lời được thắc mắc “cửa nhôm kính giá bao nhiêu 1m2?”. Cửa nhôm kính là loại cửa rất đa dạng về chủng loại và mẫu mã, do đó các mức giá cũng rất khác nhau. Vậy nên, bạn hãy liên hệ trực tiếp với các đơn vị cung cấp để nắm được chính xác mức giá hiện hành.