Việc lựa chọn một bộ cửa vừa đẹp, bền, lại xứng đáng với số tiền bỏ ra chưa bao giờ là điều dễ dàng. Trong bối cảnh thị trường đa dạng sản phẩm và chất lượng, việc hiểu rõ mức giá thực tế, các yếu tố cấu thành và sự khác biệt giữa từng dòng cửa trở nên vô cùng quan trọng. Bài viết này, TOSTEM sẽ giúp bạn cập nhật bảng giá cửa nhôm kính mới nhất 2026 và hướng dẫn bạn cách lựa chọn dòng cửa phù hợp nhất cho không gian sống của mình!
Trong số các thương hiệu cửa nhôm kính hiện nay, TOSTEM nổi bật với hệ sản phẩm cao cấp được sản xuất đồng bộ tại nhà máy theo tiêu chuẩn Nhật Bản. Dưới đây là bảng giá tham khảo các dòng cửa nhôm kính TOSTEM mới nhất năm 2026 – giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn giải pháp phù hợp cho ngôi nhà của mình.
Đây là bảng giá tham khảo của thị trường cửa nhôm năm 2026. Không phải là báo giá chính thức chi tiết của hãng TOSTEM. Chi phí thực tế của cửa nhôm TOSTEM phụ thuộc vào hệ sản phẩm, kích thước, loại kính và địa điểm lắp đặt… sẽ thay đổi.
Về lâu dài, cửa nhôm TOSTEM là khoản đầu tư hợp lý nhờ độ bền, giúp hạn chế chi phí sửa chữa, bảo trì và thay thế, đồng thời góp phần nâng cao giá trị ngôi nhà. Để nhận báo giá chính xác nhất của từng mẫu cửa nhôm TOSTEM, quý khách vui lòng liên hệ TOSTEM để được tư vấn chi tiết phù hợp với nhu cầu và công trình.
Bảng giá cửa đi nhôm
Cơ chế mở
Phân khúc
1 cánh
2 cánh
3 cánh
4 cánh
6 cánh
8 cánh
Mở quay (quay ngoài, quay trong)
Hạng sang
8.000.000 – 22.000.000
8.000.000 – 22.000.000
8.000.000 – 22.000.000
8.000.000 – 22.000.000
Theo BG của đại lý
–
Cao cấp
3.200.000 – 9.200.000
3.200.000 – 9.200.000
3.200.000 – 9.200.000
3.200.000 – 9.200.000
Theo BG của đại lý
–
Tầm trung
1.550.000 – 3.200.000
1.550.000 – 3.200.000
1.550.000 – 3.200.000
1.550.000 – 3.200.000
Theo BG của đại lý
–
Thấp
1.250.000 – 1.700.000
1.250.000 – 1.700.000
1.250.000 – 1.700.000
1.250.000 – 1.700.000
Theo BG của đại lý
–
TOSTEM
5.000.000 – 10.000.000
5.000.000 – 10.000.000
–
–
–
–
Mở lùa (mở trượt)
Hạng sang
Theo BG của đại lý
8.000.000 – 21.500.000
8.000.000 – 21.500.000
8.000.000 – 21.500.000
8.000.000 – 21.500.000
–
Cao cấp
Theo BG của đại lý
3.400.000 – 7.500.000
3.400.000 – 7.500.000
3.400.000 – 7.500.000
3.400.000 – 7.500.000
–
Tầm trung
Theo BG của đại lý
1.450.000 – 2.500.000
1.450.000 – 2.500.000
1.450.000 – 2.500.000
1.450.000 – 2.500.000
–
Thấp
Theo BG của đại lý
750.000 – 1.650.000
750.000 – 1.650.000
750.000 – 1.650.000
750.000 – 1.650.000
–
TOSTEM
–
3.500.000 – 9.000.000
3.500.000 – 9.000.000
3.500.000 – 9.000.000
3.500.000 – 9.000.000
–
Trượt treo (ray trượt trên)
Hạng sang
–
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
Cao cấp
–
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
Tầm trung
–
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
Thấp
–
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
TOSTEM
–
–
–
–
–
–
Xếp trượt (xếp gấp)
Hạng sang
–
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Cao cấp
–
3.500.000 – 7.000.000
3.500.000 – 7.000.000
3.500.000 – 7.000.000
3.500.000 – 7.000.000
Theo BG của đại lý
Tầm trung
–
2.300.000 – 3.700.000
2.300.000 – 3.700.000
2.300.000 – 3.700.000
2.300.000 – 3.700.000
Theo BG của đại lý
Thấp
–
1.600.000 – 2.000.000
1.600.000 – 2.000.000
1.600.000 – 2.000.000
1.600.000 – 2.000.000
Theo BG của đại lý
TOSTEM
–
–
–
–
–
–
Hất/lật
Hạng sang
8.000.000 – 16.600.000
8.000.000 – 16.600.000
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
–
Cao cấp
4.000.000 – 10.000.000
4.000.000 – 10.000.000
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
–
Tầm trung
1.550.000 – 3.200.000
1.550.000 – 3.200.000
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
–
Thấp
900.000 – 1.700.000
900.000 – 1.700.000
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
–
TOSTEM
5.000.000 – 10.000.000
–
–
–
–
–
Chú thích:
Đơn vị: đồng, tính theo mét vuông (m2/đồng)
Theo BG của đại lý: Theo báo giá của đại lý, hiện tại đại lý có giá khác nhau
” – ” : Chưa có dữ liệu về giá công khai/chính thức
Bảng giá cửa sổ nhôm
Cơ chế mở
Phân khúc
1 cánh
2 cánh
3 cánh
4 cánh
6 cánh
8 cánh
Mở quay (quay ngoài, quay trong)
Hạng sang
8.000.000 – 27.000.000
8.000.000 – 27.000.000
8.000.000 – 27.000.000
8.000.000 – 27.000.000
Theo BG của đại lý
–
Cao cấp
3.500.000 – 10.500.000
3.500.000 – 10.500.000
3.500.000 – 10.500.000
3.500.000 – 10.500.000
Theo BG của đại lý
–
Tầm trung
1.850.000 – 3.100.000
1.850.000 – 3.100.000
1.850.000 – 3.100.000
1.850.000 – 3.100.000
Theo BG của đại lý
–
Thấp
1.300.000 – 2.100.000
1.300.000 – 2.100.000
1.300.000 – 2.100.000
1.300.000 – 2.100.000
Theo BG của đại lý
–
TOSTEM
5.500.000 – 12.000.000
5.500.000 – 12.000.000
–
–
–
–
Mở lùa (mở trượt)
Hạng sang
Liên hệ
8.000.000 – 24.000.000
8.000.000 – 24.000.000
8.000.000 – 24.000.000
8.000.000 – 24.000.000
–
Cao cấp
Liên hệ
3.500.000 – 10.100.000
3.500.000 – 10.100.000
3.500.000 – 10.100.000
3.500.000 – 10.100.000
–
Tầm trung
Liên hệ
1.750.000 – 3.000.000
1.750.000 – 3.000.000
1.750.000 – 3.000.000
1.750.000 – 3.000.000
–
Thấp
Liên hệ
1.000.000 – 1.800.000
1.000.000 – 1.800.000
1.000.000 – 1.800.000
1.000.000 – 1.800.000
–
TOSTEM
–
3.500.000 – 9.000.000
3.500.000 – 9.000.000
3.500.000 – 9.000.000
3.500.000 – 9.000.000
–
Trượt treo (ray trượt trên)
Hạng sang
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
Cao cấp
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
Tầm trung
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
Thấp
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
TOSTEM
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
–
Xếp trượt (xếp gấp)
Hạng sang
–
Liên hệ
Liên hệ
8.000.000 – 28.000.000
8.000.000 – 28.000.000
Theo BG của đại lý
Cao cấp
–
4.500.000 – 10.600.000
4.500.000 – 10.600.000
4.500.000 – 10.600.000
4.500.000 – 10.600.000
Theo BG của đại lý
Tầm trung
–
Theo BG của đại lý
2.800.000 – 3.800.000
2.800.000 – 3.800.000
2.800.000 – 3.800.000
2.800.000 – 3.800.000
Thấp
–
Theo BG của đại lý
1.700.000 – 2.300.000
1.700.000 – 2.300.000
1.700.000 – 2.300.000
Theo BG của đại lý
TOSTEM
–
–
–
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Chú thích:
Đơn vị: đồng, tính theo mét vuông (m2/đồng)
Theo BG của đại lý: Theo báo giá của đại lý, hiện tại đại lý có giá khác nhau
” – ” : Chưa có dữ liệu về giá công khai/chính thức
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá cửa nhôm kính
Giá thành của mỗi bộ cửa không chỉ phụ thuộc vào kích thước, mà còn bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố. Dưới đây là cách tính tổng chi phí lắp đặt và các yếu tố ảnh hưởng đến giá cửa nhôm kính bạn có thể tham khảo:
Tổng chi phí = (Đơn giá × Diện tích) + Phụ kiện + Kính + Vận chuyển + Công lắp đặt + VAT
1. Vật liệu nhôm:
Chất lượng hợp kim nhôm ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền và khả năng chống chịu của cửa. Phần lớn sản phẩm phổ thông sử dụng nhôm pha tạp, bề mặt sơn tĩnh điện, dễ bong tróc sau thời gian ngắn sử dụng.
Trong khi đó, TOSTEM sử dụng vật liệu nhôm 6063 T5 theo chuẩn Nhật Bản, có độ dày và cơ tính đồng đều, mang lại khả năng chống cong vênh, chịu lực cao. Đặc biệt, bề mặt nhôm được xử lý bằng công nghệ TEXGUARD cao cấp, giúp chống trầy xước, chống ăn mòn và giữ màu bền bỉ tới 40 năm.
Công nghệ TEXGUARD độc quyền của cửa nhôm TOSTEM giúp sản phẩm đẹp bền vững qua hơn 40 năm
2. Chất lượng kính:
Kính chiếm tỷ lệ lớn trong diện tích cửa và ảnh hưởng trực tiếp đến tính năng cách âm, cách nhiệt và an toàn sử dụng. Tùy thuộc vào độ dày và chức năng của kính (kính thường, kính cường lực, kính cách âm…) mà chi phí sẽ có sự chênh lệch đáng kể.
3. Phụ kiện đi kèm:
Phụ kiện đồng bộ giúp cửa vận hành êm ái, bền bỉ và đảm bảo độ kín khít cao. Trên thị trường, nhiều đơn vị dùng phụ kiện trôi nổi, dễ bị rơ lỏng sau một thời gian sử dụng. Tại TOSTEM, toàn bộ sản phẩm được sản xuất đồng bộ cùng hệ phụ kiện cao cấp và gia công lắp ráp ngay tại nhà máy. Nhờ đó, chất lượng cửa luôn được kiểm soát nghiêm ngặt trước khi đưa đến tay khách hàng.
Cửa nhôm của TOSTEM sử dụng hệ phụ kiện chất lượng cao, đồng bộ giúp chất lượng cửa được kiểm soát nghiêm ngặt trước khi đưa đến tay khách hàng (Nguồn: TOSTEM)
4. Kiểu dáng và phương thức xử lý bề mặt:
Cửa có kiểu dáng càng phức tạp (nhiều cánh, kích thước lớn,…) thì giá thành càng cao. Bề mặt xử lý theo công nghệ khác nhau cũng ảnh hưởng lớn đến chi phí (VD: Công nghệ Anode thường có chi phí cao hơn sơn tĩnh điện). Trong khi sơn tĩnh điện là giải pháp phổ thông, dễ phai màu, bong tróc theo thời gian, thì cửa TOSTEM sử dụng công nghệ xử lý bề mặt Anode, mang lại độ bền màu vượt trội và bề mặt sang trọng, chống ăn mòn tối ưu.
5. Chi phí lắp đặt:
Chi phí thi công và lắp đặt thường chiếm 15 – 25% tổng giá trị đơn hàng, tùy thuộc vào diện tích thi công, độ phức tạp của công trình, vị trí lắp và yêu cầu kỹ thuật. Các chi phí phụ như vận chuyển, khung bao, keo kính,… cũng cần được tính riêng khi báo giá.
Toàn bộ sản phẩm từ TOSTEM đều trải qua nhiều thí nghiệm về độ bền, hiệu suất trước khi đến tay khách hàng để đảm bảo chất lượng. (Nguồn: TOSTEM)
Gợi ý lựa chọn cửa nhôm kính chất lượng và phù hợp với từng phân khúc
Các dòng cửa giá rẻ tuy có chi phí ban đầu thấp, nhưng thường đi kèm với loạt vấn đề như khả năng cách âm kém, xệ cánh sau vài năm sử dụng, khó vệ sinh, bạc màu nhanh và thiếu sự đồng bộ trong phụ kiện.
Đầu tư vào cửa nhôm kính chất lượng ngay từ đầu không chỉ giúp tiết kiệm chi phí lâu dài mà còn nâng tầm diện mạo và giá trị cho toàn bộ công trình. Hiểu rõ điều đó, TOSTEM mang đến cho khách hàng một số lựa chọn “giá thành đi đôi với chất lượng”.
TOSTEM WE Series – Giải pháp lý tưởng cho các công trình dân dụng
WE70:
Thiết kế tối giản, dễ dàng lắp đặt ở mọi loại hình công trình.
Vận hành ổn định với hệ thống phụ kiện đồng bộ.
Khả năng kín khí và chống nước tốt, phù hợp khí hậu Việt Nam
Màu sắc đa dạng, phù hợp với nhiều phong cách thiết kế, dễ kết hợp nội thất.
Giá thành hợp lý mang lại hiệu quả cao trong phân khúc phổ thông.
WE Plus:
Khả năng cách âm, cách nhiệt được cải thiện so với WE70.
Bản thiết kế cứng cáp hơn, phù hợp cửa diện tích lớn.
TOSTEM We Series mang đến sự tinh giản trong từng thiết kế. (Nguồn: TOSTEM)
TOSTEM GRANTS & ATIS Series – Dòng sản phẩm cao cấp dành cho biệt thự, resort
GRANTS và ATIS Series là 2 dòng sản phẩm cửa nhôm cao cấp của TOSTEM, được sản xuất và nhập khẩu từ Thái Lan.
GRANTS Series:
Viền nhôm tối ưu độ mỏng, tối đa hóa tầm nhìn và ánh sáng.
Thiết kế cánh chìm vào khung tạo hiệu ứng “không viền”.
Khả năng chịu áp lực gió lên đến 2000 Pa – tương đương bão cấp 17, 18.
Bề mặt nhôm được xử lý bằng công nghệ TEXGUARD cao cấp, khả năng giữ màu tới 40 năm.
Thiết kế tay nắm L-FIT từng đoạt giải Red Dot Award quốc tế.
TOSTEM GRANTS Series dòng sản phẩm cao cấp mang đến trải nghiệm tuyệt vời. (Nguồn: TOSTEM)
ATIS Series:
Thiết kế tinh giản, phù hợp phong cách kiến trúc hiện đại.
Thanh đứng mảnh chỉ 40mm giúp tăng tính thẩm mỹ và ánh sáng.
Hệ phụ kiện đồng bộ, tay nắm L-FIT tích hợp, thân thiện dễ sử dụng.
Vận hành êm ái, đóng mở chắc chắn.
TOSTEM ATIS Series sự tinh tế trong từng thiết kế. (Nguồn: TOSTEM)
Việc lựa chọn cửa nhôm kính không chỉ phụ thuộc vào giá thành, mà cần được cân nhắc toàn diện về chất lượng, độ bền và giá trị sử dụng lâu dài. Trong bài viết này, TOSTEM đã cung cấp bảng giá cửa nhôm kính cùng các thông tin cần thiết, giúp bạn dễ dàng chọn được giải pháp phù hợp với ngân sách và nhu cầu thực tế.
Cửa nhôm TOSTEM là giải pháp trọn vẹn cho không gian sống hiện đại – nhờ công nghệ Nhật Bản, quy trình sản xuất đồng bộ tại nhà máy và danh mục sản phẩm đa dạng, đáp ứng mọi loại hình công trình từ nhà ở dân dụng đến biệt thự cao cấp.
Nếu bạn cần tư vấn chi tiết về các sản phẩm cửa kính mở 2 cánh của TOSTEM, vui lòng điền form tư vấn hoặc để lại bình luận tại đây.