Cách tính m² cửa nhôm kính đơn giản, nhanh gọn cho người mới
1/5 - (1 bình chọn)
Việc tính toán chính xác m² cửa nhôm là bước quan trọng giúp gia chủ dự toán chi phí khi xây dựng nhà. Trong bài viết dưới đây, chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn cách tính m² cửa nhôm chi tiết nhất, giúp bạn tự tin “cầm thước” tính toán chính xác như một chuyên gia. Từ đó, ước tính chi phí cửa nhôm để cân đối ngân sách cho phù hợp!
Công thức tính kích thước cửa nhôm dựa trên nguyên lý cơ bản của tính diện tích hình chữ nhật, được áp dụng rộng rãi nhờ tính đơn giản, dễ sử dụng và độ chính xác cao:
Diện tích = Chiều cao x Chiều rộng (mét)
Đơn vị tính: mét vuông (m²)
Ví dụ minh họa thực tế: Kích thước cửa sổ 1 cánh hoặc cửa đi 2 cánh:
Cửa sổ 1 cánh với chiều cao 1.5m và chiều rộng 2.0m:
→ Diện tích cửa = 1.5m x 2.0m = 3.0 m²
Cửa đi 2 cánh với chiều cao 1.8m và chiều rộng 2.4m:
→ Diện tích cửa = 1.8m x 2.4m = 4.32 m²
Sau khi có kích thước cửa chính xác, gia chủ có thể tính toán giá cửa nhôm theo công thức dưới đây:
Giá = Diện tích x (Đơn giá 1m² khung nhôm) + Diện tích x (Đơn giá 1m² kính) + Giá phụ kiện + Chi phí khác (Chi phí thi công, vận chuyển)
Trong đó: Đơn giá 1m² sẽ thay đổi tùy thuộc vào thương hiệu, loại kính (kính cường lực, kính dán,…), kiểu mở cửa (quay, trượt, xếp trượt,…) và chi phí vận chuyển, lắp đặt.
Ví dụ minh họa thực tế: Cửa sổ mở quay 1 cánh có kích thước 0.9m x 2.5m, đơn giá 1.200.000 đồng/m², phụ kiện 900.000 đồng.
→ Diện tích cửa = 0.9m x 2.5m = 2.25m²
→ Giá cửa nhôm = 2.25 x 1.200.000 + 900.000 = 3.600.000 đồng (Không bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt)
Bảng giá cửa nhôm kính mới nhất hiện nay
Đây là bảng giá tham khảo của thị trường cửa nhôm năm 2026. Không phải là báo giá chính thức chi tiết của hãng TOSTEM. Chi phí thực tế của cửa nhôm TOSTEM phụ thuộc vào hệ sản phẩm, kích thước, loại kính và địa điểm lắp đặt… sẽ thay đổi.
Về lâu dài, cửa nhôm TOSTEM là khoản đầu tư hợp lý nhờ độ bền, giúp hạn chế chi phí sửa chữa, bảo trì và thay thế, đồng thời góp phần nâng cao giá trị ngôi nhà. Để nhận báo giá cửa nhôm kính chính xác nhất của từng mẫu cửa nhôm TOSTEM, quý khách vui lòng liên hệ TOSTEM để được tư vấn chi tiết phù hợp với nhu cầu và công trình.
Bảng giá cửa đi nhôm kính
Cơ chế mở
Phân khúc
1 cánh
2 cánh
3 cánh
4 cánh
6 cánh
8 cánh
Mở quay (quay ngoài, quay trong)
Hạng sang
8.000.000 – 27.000.000
8.000.000 – 27.000.000
8.000.000 – 27.000.000
8.000.000 – 27.000.000
Theo BG của đại lý
–
Cao cấp
3.500.000 – 10.500.000
3.500.000 – 10.500.000
3.500.000 – 10.500.000
3.500.000 – 10.500.000
Theo BG của đại lý
–
Tầm trung
1.850.000 – 3.100.000
1.850.000 – 3.100.000
1.850.000 – 3.100.000
1.850.000 – 3.100.000
Theo BG của đại lý
–
Thấp
1.300.000 – 2.100.000
1.300.000 – 2.100.000
1.300.000 – 2.100.000
1.300.000 – 2.100.000
Theo BG của đại lý
–
TOSTEM
5.500.000 – 12.000.000
5.500.000 – 12.000.000
–
–
–
–
Mở lùa (mở trượt)
Hạng sang
Liên hệ
8.000.000 – 24.000.000
8.000.000 – 24.000.000
8.000.000 – 24.000.000
8.000.000 – 24.000.000
–
Cao cấp
Liên hệ
3.500.000 – 10.100.000
3.500.000 – 10.100.000
3.500.000 – 10.100.000
3.500.000 – 10.100.000
–
Tầm trung
Liên hệ
1.750.000 – 3.000.000
1.750.000 – 3.000.000
1.750.000 – 3.000.000
1.750.000 – 3.000.000
–
Thấp
Liên hệ
1.000.000 – 1.800.000
1.000.000 – 1.800.000
1.000.000 – 1.800.000
1.000.000 – 1.800.000
–
TOSTEM
–
3.500.000 – 9.000.000
3.500.000 – 9.000.000
3.500.000 – 9.000.000
3.500.000 – 9.000.000
–
Trượt treo (ray trượt trên)
Hạng sang
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
Cao cấp
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
Tầm trung
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
Thấp
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
TOSTEM
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
–
Xếp trượt (xếp gấp)
Hạng sang
–
Liên hệ
Liên hệ
8.000.000 – 28.000.000
8.000.000 – 28.000.000
Theo BG của đại lý
Cao cấp
–
4.500.000 – 10.600.000
4.500.000 – 10.600.000
4.500.000 – 10.600.000
4.500.000 – 10.600.000
Theo BG của đại lý
Tầm trung
–
Theo BG của đại lý
2.800.000 – 3.800.000
2.800.000 – 3.800.000
2.800.000 – 3.800.000
2.800.000 – 3.800.000
Thấp
–
Theo BG của đại lý
1.700.000 – 2.300.000
1.700.000 – 2.300.000
1.700.000 – 2.300.000
Theo BG của đại lý
TOSTEM
–
–
–
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Chú thích:
Đơn vị: đồng, tính theo mét vuông (m2/đồng)
Theo BG của đại lý: Theo báo giá của đại lý, hiện tại đại lý có giá khác nhau
” – ” : Chưa có dữ liệu về giá công khai/chính thức
Bảng giá cửa sổ nhôm kính
Cơ chế mở
Phân khúc
1 cánh
2 cánh
3 cánh
4 cánh
6 cánh
8 cánh
Mở quay (quay ngoài, quay trong)
Hạng sang
8.000.000 – 22.000.000
8.000.000 – 22.000.000
8.000.000 – 22.000.000
8.000.000 – 22.000.000
Theo BG của đại lý
–
Cao cấp
3.200.000 – 9.200.000
3.200.000 – 9.200.000
3.200.000 – 9.200.000
3.200.000 – 9.200.000
Theo BG của đại lý
–
Tầm trung
1.550.000 – 3.200.000
1.550.000 – 3.200.000
1.550.000 – 3.200.000
1.550.000 – 3.200.000
Theo BG của đại lý
–
Thấp
1.250.000 – 1.700.000
1.250.000 – 1.700.000
1.250.000 – 1.700.000
1.250.000 – 1.700.000
Theo BG của đại lý
–
TOSTEM
5.000.000 – 10.000.000
5.000.000 – 10.000.000
–
–
–
–
Mở lùa (mở trượt)
Hạng sang
Theo BG của đại lý
8.000.000 – 21.500.000
8.000.000 – 21.500.000
8.000.000 – 21.500.000
8.000.000 – 21.500.000
–
Cao cấp
Theo BG của đại lý
3.400.000 – 7.500.000
3.400.000 – 7.500.000
3.400.000 – 7.500.000
3.400.000 – 7.500.000
–
Tầm trung
Theo BG của đại lý
1.450.000 – 2.500.000
1.450.000 – 2.500.000
1.450.000 – 2.500.000
1.450.000 – 2.500.000
–
Thấp
Theo BG của đại lý
750.000 – 1.650.000
750.000 – 1.650.000
750.000 – 1.650.000
750.000 – 1.650.000
–
TOSTEM
–
3.500.000 – 9.000.000
3.500.000 – 9.000.000
3.500.000 – 9.000.000
3.500.000 – 9.000.000
–
Trượt treo (ray trượt trên)
Hạng sang
–
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
Cao cấp
–
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
Tầm trung
–
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
Thấp
–
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
TOSTEM
–
–
–
–
–
–
Xếp trượt (xếp gấp)
Hạng sang
–
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
Cao cấp
–
3.500.000 – 7.000.000
3.500.000 – 7.000.000
3.500.000 – 7.000.000
3.500.000 – 7.000.000
Theo BG của đại lý
Tầm trung
–
2.300.000 – 3.700.000
2.300.000 – 3.700.000
2.300.000 – 3.700.000
2.300.000 – 3.700.000
Theo BG của đại lý
Thấp
–
1.600.000 – 2.000.000
1.600.000 – 2.000.000
1.600.000 – 2.000.000
1.600.000 – 2.000.000
Theo BG của đại lý
TOSTEM
–
–
–
–
–
–
Hất/lật
Hạng sang
8.000.000 – 16.600.000
8.000.000 – 16.600.000
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
–
Cao cấp
4.000.000 – 10.000.000
4.000.000 – 10.000.000
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
–
Tầm trung
1.550.000 – 3.200.000
1.550.000 – 3.200.000
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
–
Thấp
900.000 – 1.700.000
900.000 – 1.700.000
Theo BG của đại lý
Theo BG của đại lý
–
–
TOSTEM
5.000.000 – 10.000.000
–
–
–
–
–
Chú thích:
Đơn vị: đồng, tính theo mét vuông (m2/đồng)
Theo BG của đại lý: Theo báo giá của đại lý, hiện tại đại lý có giá khác nhau
” – ” : Chưa có dữ liệu về giá công khai/chính thức
Lưu ý quan trọng khi tính m2 cửa nhôm
Mặc dù cách tính m² cửa nhôm tương đối đơn giản, nhưng để đảm bảo độ chính xác và tránh những sai sót không đáng có trong quá trình tính toán, gia chủ khi tính toán cũng cần lưu ý những điều sau:
Đo khung ngoài cùng, không tính tường: Khi đo đạc để tính toán kích thước cửa, gia chủ cần lưu ý đo từ mép ngoài cùng của khung cửa, không tính phần tường bao quanh; đảm bảo tính toán diện tích thực tế, tránh sai sót.
Nếu đo bằng cm, quy đổi đơn vị: Khi đo đạc, cần đảm bảo thống nhất đơn vị đo lường trong suốt quá trình tính toán, đơn vị chuẩn thông thường là mét (m), được quy đổi 1m = 100cm.
Đo nhiều điểm nếu tường không vuông để lấy kích thước chính xác nhất: Không phải lúc nào tường cũng đảm bảo vuông góc theo tiêu chuẩn; vì vậy, khi đo lấy kích thước, bạn nên tiến hành đo chiều cao, chiều rộng tại nhiều điểm (trái, phải, giữa). Sau đó, lấy kích thước đo đạc lớn nhất để đảm bảo tính toán chính xác.
Hình dáng cửa ảnh hưởng cách tính: Cách tính toán kích thước cửa thực tế sẽ khác nhau tùy vào hình dáng cửa. Nếu cửa hình chữ nhật đơn giản, cách tính sẽ áp dụng ngay công thức cơ bản. Nếu cửa hình tròn, vòm cung, chia đố nhiều ô, cần tính từng phần rồi cộng tổng.
Sử dụng thước Lỗ Ban: Thước Lỗ ban là công cụ đo lường truyền thống, giúp đo đạc chính xác và lựa chọn kích thước hợp với quan niệm phong thủy, đem lại tài lộc – tránh vận xấu cho gia chủ.
TOSTEM – Đơn vị cung cấp cửa nhôm với “trọn combo” từ tính toán – đo lường – thiết kế cho khách hàng
Bài viết trên đây đã hướng dẫn bạn chi tiết cách tính m² cửa nhôm chi tiết nhất 2025. Để đảm bảo kết quả tính toán chính xác và tránh rủi ro trong quá trình triển khai, gia chủ nên cân nhắc chọn lựa các thương hiệu lớn uy tín như TOSTEM, để để sử dụng “trọn combo” từ tư vấn thiết kế – đo lường – tính toán chi phí.
Đừng chần chừ liên hệ ngay với TOSTEM qua thông tin liên hệ dưới đây để được tư vấn chi tiết từ thiết kế, đo lường, lựa chọn mẫu mã phù hợp cho căn nhà của bạn nhé!